Thành công không thể đến được với những ai chỉ thích nhẹ nhàng, nhàn hạ và chỉ muốn sống theo sở thích của bản thân.
Tiếng Anh

Giới Từ Trong Tiếng Anh và Cách Dùng

Giới từ trong tiếng Anh xuất hiện ở hầu hết các câu nói tiếng Anh, bất kể là tiếng Anh giao tiếp hay học thuật. Giới từ là từ hoặc nhóm từ thường được dùng trước danh từ hoặc đại từ để chỉ sự liên hệ giữa danh từ hoặc đại từ này với các thành phần khác trong câu. Chúng ta cũng có thể hiểu giới từ được dùng để kết nối các cụm danh từ hoặc các thành phần khác trong câu lại với nhau. Tuy vậy khi đọc hoặc nghe, chúng ta sẽ rất hiếm khi nghe được giới từ, bởi vì hầu hết chúng đều bị “nuốt” mất do nguyên tắc đọc nối (linking sound).

1. Định nghĩa về giới từ

Giới từ (Preposition) là những từ (in, on, at,…) thường đứng trước danh từ, cụm danh từ hoặc danh động từ. 
Ví dụ:

  • I go to the zoo on sunday.                 

Ở ví dụ trên “Sunday” là tân ngữ (túc từ) của giới từ “on”.

  • I was sitting in the park at 6pm.

Ở ví dụ trên, “the park” là tân ngữ (túc từ) của giới từ “in”.
Chú ý: Các bạn phải luôn phân biệt trạng từ (adverb) và giới từ, vì thường khi một từ có hai chức năng đó (vừa là trạng từ và giới từ). Điều khác nhau cơ bản là trạng từ thì không có tân ngữ theo sau.

2. Các loại giới từ

Dưới đây là một số qui tắc sử dụng của các loại giới từ phổ biến trong tiếng Anh:

Giới từ chỉ thời gian

Giới từ Cách sử dụng Ví dụ
  • on
  • ngày trong tuần
  • ngày (tháng, năm)
  • cuối tuần (người Mỹ)
  • on Thursday
  • on 22nd, (September 2018)
  • on weekends (người Mỹ dùng)
  • in
  • tháng / mùa
  • thời gian trong ngày
  • năm
  • sau một khoảng thời gian nhất định
  • in August / in winter
  • in the morning/afternoon/evening
  • in 2006
  • in an hour
  • at
  • cho night
  • cho weekend
  • một mốc thời gian nhất định
  • at night
  • at the weekend
  • at half past nine
  • since
  • từ khoảng thời gian nhất định trong quá khứ đến hiện tại
  • since 1980
  • for
  • một khoảng thời gian nhất định tính từ quá khứ đến hiện tại
  • for 2 years
  • ago
  • khoảng thời gian trong quá khứ
  • 2 years ago
  • before
  • after
  • trước khoảng thời gian
  • before/after 2004
  • to
  • nói về thời gian
  • ten to six (5:50)
  • past
  • nói về thời gian
  • ten past six (6:10)
  • to / till / until
  • đánh dấu bắt đầu và kết thúc của khoảng thời gian
  • from Monday to/till Friday
  • till / until
  • cho đến khi
  • He is on holiday until Friday.
  • by
  • trước một thời điểm và đến thời điểm đó là hạn chót
  • I will be back by 6 o’clock.
  • By 11 o’clock, I had read five pages.

                                     

Giới từ chỉ vị trí

Giới từ Cách dùng Ví dụ
  • in
  • room, building, street, town, country
  • book, paper etc.
  • car, taxi
  • picture, world
  • in the kitchen, in London
  • in the book
  • in the car, in a taxi
  • in the picture, in the world
  • at
  • tại địa điểm nhỏ
  • at the door, at the station
  • at the table, the airport
  • at a concert, at the party
  • at the cinema, at school, at work
  • on
  • ở trên (chỉ vị trí ngay phía trên)
  • phía bên trái, phải
  • trên tivi, sóng phát thanh, internet
  • the picture on the wall
  • London lies on the Thames.
  • on the table
  • on the left
  • on the first floor
  • on the bus, on a plane
  • on TV, on the radio, the internet
  • by, next to, beside
  • kếbên của ai đó hoặc cái gì đó
  • Jane is standing by / next to / beside the car.
  • under
  • ở dưới (chỉ vị trí)
  • the bag is under the table
  • below
  • ở dưới (mang nghĩa trừu tượng như đoạn văn ở dưới, dưới nhiệt độ cho phép,…)
  • Please read carefully the passage below
  • over
  • bị bao phủ bởi cái khác
  • nhiều hơn
  • vượt qua một cái gì đó
  • put a jacket over your shirt
  • over 16 years of age
  • walk over the bridge
  • climb over the wall
  • above
  • ở trên (mang nghĩa trừu tượng)
  • ở trên (vị trí lơ lửng)
  • Read carefully again the question above
  • across
  • vượt qua
  • băng qua về phía bên kia
  • walk across the bridge
  • swim across the lake
  • through
  • throughout
  • xuyên qua
  • xuyên suốt (thời gian)
  • drive through the tunnel
  • throughout the year
  • to
  • tới (đi với động từ)
  • go to the cinema
  • go to London / Ireland
  • go to bed
  • into
  • vào trong
  • go into the kitchen / the house
  • towards
  • hướng tới
  • go 5 steps towards the house
  • onto
  • (di chuyển) lên trên
  • jump onto the table
  • from
  • along
  • in front of
  • behind
  • between
  • từ
  • dọc theo (con đường)
  • phia trước
  • phía sau
  • ở giữa (2 người, 2 vật,…)
  • a flower from the garden
  • along the highway
  • in front of the house
  • behind a table
  • I sit between two girls
Share this Story
  • Tiếng Anh

    Giới Từ Trong Tiếng Anh và Cách Dùng

    Giới từ trong tiếng Anh xuất hiện ở hầu hết các câu nói tiếng Anh, bất kể là tiếng Anh giao tiếp ...
Load More Related Articles
Load More By boss
Load More In Tiếng Anh

Facebook Comments

Check Also

Trước 8 tuổi, đừng ép trẻ làm những điều này

Bố mẹ yêu cầu trẻ phải giống như ...

For The Poor


About Me


Với hơn 10 năm kinh nghiệm giảng dạy tiếng Anh giao tiếp và luyện thi các loại chứng chỉ, thầy tin là các em đã đến đúng nơi cần đến, tìm đến đúng nơi cần tìm. Thầy chuyên giảng dạy luyện thi chứng chỉ TOEIC quốc tế cho các đối tượng sinh viên của các trường đại học có nhu cầu chứng chỉ để công nhận tốt nghiệp và các đối tượng là công nhân viên công chức có nhu cầu thăng tiến trong công việc tại các công ty, tổng công ty, tập đoàn có yếu tố nước ngoài mà trong đó chứng chỉ TOEIC như là một thước đo năng lực về sử dụng ngoại ngữ tiếng Anh. Ngoài việc đào tạo chứng chỉ TOEIC cho hàng trăm học viên mỗi năm, thầy còn tiên phong trong giảng dạy tiếng Anh giao tiếp cho các đối tượng mất căn bản, mất gốc giúp họ xóa mù chữ tiếng Anh nhằm giúp họ xây dựng được một nền tảng tiếng Anh vững chắc từ cơ bản đến nâng cao mà không phải bận tâm đến chuyện có bằng TOEIC điểm cao nhưng không thể vận dụng được trong thực tế. Do vậy, còn chần chờ gì nữa, các em có muốn mình trên 600+ TOEIC hay có thể thoải mái giao tiếp và làm việc trong môi trường nước ngoài không? Đăng ký ngay một khóa học với thầy nhé.

Facebook

Địa Chỉ Học

Visitors

077401
Users Today : 40
Users Yesterday : 77
This Month : 3026
This Year : 34662
Total Users : 77401
Views Today : 77
Total views : 146540
Who's Online : 2
Your IP Address : 34.232.51.240
Send message via your Messenger App